sinh nhai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự sinh sống, sự mưu sinh: "Sinh nhai" chỉ việc kiếm sống, duy trì cuộc sống, thường gợi ý một cuộc sống vất vả, cần lao động để có cái ăn, cái mặc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy phải làm nhiều nghề để lo cái sinh nhai cho cả gia đình.
- Trong hoàn cảnh khó khăn, sinh nhai là mối lo lớn nhất của họ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Kế sinh nhai": phương kế, cách thức để kiếm sống.
- Anh ta đang tìm một kế sinh nhai ổn định hơn.
- Nghề dạy học là kế sinh nhai chính của ông.
Biến thể và từ gần giống
- Sinh sống (động từ): sống, cư trú và làm ăn ở một nơi nào đó.
- Gia đình tôi sinh sống ở đây đã ba đời.
- Mưu sinh (động từ): tìm cách kiếm sống.
- Anh ấy phải lên thành phố để mưu sinh.
Từ đồng nghĩa
- Sinh kế: cách thức, nguồn lực để duy trì đời sống.
- Kế sống: phương cách để sống (thường dùng trong khẩu ngữ).
Lưu ý sử dụng
- Từ "sinh nhai" thường ít khi đứng độc lập mà hay đi cùng với từ "kế" thành cụm "kế sinh nhai" để chỉ phương tiện, cách thức kiếm sống.
- Từ này mang sắc thái hơi cổ, trang trọng và thường diễn tả sự vất vả, khó nhọc trong việc kiếm sống.
- Nh. Sinh sống: Kiếm kế sinh nhai.